ford ranger wildtrak | ford ranger 2017 | gia xe ford ranger | giá xe ford ranger | ford transit | giá xe ford transit | xe ford transit luxury 2017 | bảng giá xe ford 2017 | bang gia xe ford | giá xe

Nhiên liệu tiêu thụ

  • 12 L/100Km
Giá xe 16 chỗ Ford Transit
Giá: 872.000.000 VNĐ

Chương trình khuyến mãi Tháng 01/2018

✅ Giảm giá tiền mặt lên đến 80 triệu

✅ Tặng ngay Hộp Đen khi Gọi - 0937 862 662

✅ Ưu đãi: Trải sàn - Bọc trần

✅ Hỗ trợ vay ngân hàng 85%

(+84) 937 862 662
Hỗ trợ: 24/7

GIỚI THIỆU VỀ FORD TRANSIT 

 

GIÁ XE 16 CHỖ FORD TRANSIT 2017

 

                          DÒNG XE                                           GIÁ CÔNG BỐ                                         GÓI ƯU ĐÃI                    
Ford Transit Medium 872.000.000 X0.000.000
Ford Transit SVP 879.000.000 X0.000.000
Ford Transit Luxury 919.000.000 X0.000.000

 

Lưu ý: Giá trên đã bao gồm thuế VAT. Mức giá ưu đãi khác nhau tùy vào từng dòng xe Ford Transit 2018. Quý khách vui lòng liên hệ HOTLINE PHÒNG KINH DOANH để nhận được giá tốt nhất. 

 

Giá xe 16 chỗ Ford Transit - 0937 862 662 

Hình ảnh thực tế xe 16 chỗ Transit 2017

 

CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MÃI THÁNG 01/2018

 

Giảm giá tiền mặt lên đến X0 triệu

Khuyến mãi: Hộp Đen - Lót Sàn - Bộc Trần

Hỗ trợ vay lên đến 85% giá trị xe

Đủ màu - Giao xe ngay

Gọi ngay PKD - 0937 862 662 để biết thêm thông tin khuyến mãi cụ thể

 

FORD TRANSIT - Giải pháp kinh doanh vận tải hàng đầu

 

Được giới thiệu lần đầu tiên tại thị trường Việt Nam vào năm 1997 xe Ford Transit đang là dòng xe Minibus bán chạy nhất hiện nay. Với thiết kế kiểu dáng mới kích thước khoang hành khách cực lỳ rộng rãi và thoải mái xe 16 chỗ Ford Transit rất phù hợp với các cá nhân hay doanh nghiệp có nhu cầu kinh doanh vận tải hành khách hoặc du lịch. Ngoài chức năng chính là vận tải hành khách Ford Transit 16 chỗ còn được ứng dụng rộng rãi và các lĩnh vực như: Y tế, Dịch vụ sửa chữa lưu động, Vận tải hàng hóa,...xe 16 chỗ Ford Transit được lắp ráp tại Nhà máy Ford Việt Nam với mức giá tương đối rẻ phù hợp với mọi đối tượng kinh doanh.

 

CÁC PHIÊN BẢN XE FORD TRANSIT  

 

Xe Ford Transit được phân phối chính hãng tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản: 

 

>> Ford Transit bản tiêu chuẩn Medium

>> Ford Transit bản nâng cấp SVP 

>> Ford Transit bản cao cấp Luxury

 

Quý khách có nhu cầu mua xe Ford Transit nhưng đang phân vân không biết nên lựa chọn bản nào trong 3 phiên bản trên Xin vui lòng tham khảo bài viết qua đường link sau đây:

xe 5 chỗ Ford Focus Trend http://cityfordbinhtrieu.vn/tin/3-phien-ban-xe-16-cho-ford-transit-nen-mua-ban-nao-gia-re-m95 

 

ĐIỂM KHÁC BIỆT GIỮA 3 PHIÊN BẢN FORD TRANSIT

 

                                                               

TRANSIT

MEDIUM

TRANSIT

SVP

TRANSIT

LUXURY

NGOẠI THẤT                                                                                                                                                 
Hốc hút gió Sơn màu thân xe Sơn màu thân xe Mạ Crom
Mâm Thép Nhôm  Nhôm 
Kính gió 2 bên  Kính lùa Kính liền khối  Kính liền khối 
NỘI THẤT
Vật liệu Ghế  Nỉ Nỉ  Da 
Ốp da chân ghế  Không Không  Có 
Ốp da thành xe  Không  Không Có 

 

GIÁ XE FORD TRANSIT >>> Click Here <<< 

 

NGOẠI THẤT XE FORD TRANSIT

 

Ngoại thất xe 16 chỗ Ford Transit 2018

Bệ bước lên xuống xe 16 chỗ Ford Transit

Ngoại thất xe 16 chỗ Ford Transit 2018

 

NỘI THẤT XE FORD TRANSIT

 

Nội thất xe 16 chỗ Ford Transit 2018 

Nội thất xe 16 chỗ Ford Transit 2018

Nội thất xe 16 chỗ Ford Transit 2018

 

VẬN HÀNH

 

Ford Transit 2018 được trang bị động cơ Turbo Diesel 2.4L khả năng tiêu thụ nhiên liệu trung bình khoảng 11L/100 Km đường trường. Hộp số sàn 6 cấp kết hợp với hệ thống dẫn động cầu sau Ford Transit sẵn sàng chinh phục các cung đường có địa hình phúc tạp hay đồi núi cao nguyên.

 

Động cơ xe 16 chỗ Ford Transit

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORD TRANSIT

Động cơ
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 138/3500 138/3500
Dung tích xi lanh 2402 2402 2402
Hộp số 6 số tay 6 số tay 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 375 x 2000 375 x 2000
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6 89.9 x 94.6 89.9 x 94.6
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Kích thước và trọng lượng
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65 6.65 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750 3750 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 165 165
Trọng lượng không tải (kg) 3730 3730 3730
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730 3730 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704 1704 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740 1740 1740
Hệ thống treo
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Trang thiết bị chính
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Chắn bùn trước sau
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, USB, SD , 4 loa AM/FM, USB, SD , 4 loa AM/FM, USB, SD, 4 loa
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Túi khí cho người lái
Tựa đầu các ghế
Vật liệu ghế Vải Vải Da cao cấp
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh Hai dàn lạnh Hai dàn lạnh
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Hệ thống phanh / Brake system
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bánh xe Vành thép 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16"
Cỡ lốp 215 / 75R16 215 / 75R16 215 / 75R16
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L 80L 80L
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel Dầu /Diesel Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực

 

 

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE FORD TRANSIT

Động cơ
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 138/3500 138/3500 138/3500
Dung tích xi lanh 2402 2402 2402
Hộp số 6 số tay 6 số tay 6 số tay
Loại 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line 4 Xi Lanh thẳng hàng / 4 Cylinders in line
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực Đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thuỷ lực
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 375 x 2000 375 x 2000 375 x 2000
Đường kính x Hành trình 89.9 x 94.6 89.9 x 94.6 89.9 x 94.6
Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp Động cơ Turbo Diesel 2,4L - TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
Kích thước và trọng lượng
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m) 6.65 6.65 6.65
Chiều dài cơ sở (mm) 3750 3750 3750
Dài x Rộng x Cao (mm) 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360 5780 x 2000 x 2360
Khoảng sáng gầm xe (mm) 165 165 165
Trọng lượng không tải (kg) 3730 3730 3730
Trọng lượng toàn tải (kg) 3730 3730 3730
Vệt bánh sau (mm) 1704 1704 1704
Vệt bánh trước (mm) 1740 1740 1740
Hệ thống treo
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Sau Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp lá với ống giảm chấn thủy lực
Trước Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực Hệ thống treo độc lập dùng lò xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
Trang thiết bị chính
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bậc lên xuống cửa trượt
Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
Chắn bùn trước sau
Các hàng ghế (2,3,4 ) ngả được
Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
Gương chiếu hậu điều khiển điện
Hệ thống âm thanh AM/FM, USB, SD , 4 loa AM/FM, USB, SD , 4 loa AM/FM, USB, SD, 4 loa
Khoá cửa điện trung tâm
Khóa cửa điều khiển từ xa
Khóa nắp ca-pô
Tay nắm hỗ trợ lên xuống
Túi khí cho người lái
Tựa đầu các ghế
Vật liệu ghế Vải Vải Da cao cấp
Điều hoà nhiệt độ Hai dàn lạnh Hai dàn lạnh Hai dàn lạnh
Đèn phanh sau lắp cao
Đèn sương mù
Hệ thống phanh / Brake system
  Transit Tiêu chuẩn Transit SVP Transit Cao cấp
Bánh xe Vành thép 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16" Vành hợp kim nhôm đúc 16"
Cỡ lốp 215 / 75R16 215 / 75R16 215 / 75R16
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 80L 80L 80L
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Loại nhiên liệu sử dụng Dầu /Diesel Dầu /Diesel Dầu /Diesel
Phanh đĩa phía trước và sau
Trợ lực lái thủy lực

 

 

 

 

có thể bạn sẽ thích